显而易见
Bính âmxiǎn’éryìjiànHán-Việthiển nhi dị kiếnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
rõ ràng dễ thấy; hiển nhiên; rành rành
Giải nghĩa & ví dụ
事情或道理非常明显,很容易看清楚
他撒谎的动机显而易见。
tā sāhuǎng de dòngjī xiǎn ér yì jiàn.
Động cơ nói dối của anh ta rõ ràng dễ thấy.
Cụm thường gặp
显而易见的道理 (đạo lý hiển nhiên) / 结果显而易见 (kết quả rành rành) / 显而易见的错误 (sai lầm quá rõ)
显
而
易
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 显而易见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
显hiển