下半场
Bính âmxiàbànchǎngHán-Việthạ bán trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hiệp hai; nửa sau (trận đấu, buổi diễn)
Giải nghĩa & ví dụ
比赛或演出的后半部分
下半场我方连进两球。
xiàbànchǎng wǒ fāng lián jìn liǎng qiú.
Hiệp hai đội ta liên tiếp ghi hai bàn.
Cụm thường gặp
下半场比赛 (hiệp hai trận đấu) / 下半场开始 (bắt đầu hiệp hai) / 逆转下半场 (lật ngược thế cờ ở hiệp hai)
下
半
场
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 下半场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.