物种
Bính âmwùzhǒngHán-Việtvật chủngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
loài (sinh vật)
Giải nghĩa & ví dụ
生物分类的基本单位,具有共同特征、能相互繁殖的生物群
保护濒危物种是全人类的责任。
bǎohù bīnwēi wùzhǒng shì quán rénlèi de zérèn.
Bảo vệ các loài nguy cấp là trách nhiệm của cả nhân loại.
Cụm thường gặp
濒危物种 (loài nguy cấp) / 物种多样性 (đa dạng loài) / 外来物种 (loài ngoại lai)
物
种
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 物种. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
物vật