无线
Bính âmwúxiànHán-Việtvô tuyếnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
không dây; vô tuyến
Giải nghĩa & ví dụ
不用导线传送(信号)的
如今大多数家庭都用上了无线网络。
rújīn dàduōshù jiātíng dōu yòng shàng le wúxiàn wǎngluò.
Ngày nay đa số gia đình đều đã dùng mạng không dây.
Cụm thường gặp
无线网络 (mạng không dây) / 无线耳机 (tai nghe không dây) / 无线电波 (sóng vô tuyến)
无
线
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.