无条件
Bính âmwútiáojiànHán-Việtvô điều kiệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vô điều kiện; không kèm bất kỳ điều kiện nào
Giải nghĩa & ví dụ
不附带任何条件的
父母对子女的爱往往是无条件的。
fùmǔ duì zǐnǚ de ài wǎngwǎng shì wútiáojiàn de.
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái thường là vô điều kiện.
Cụm thường gặp
无条件投降 (đầu hàng vô điều kiện) / 无条件支持 (ủng hộ vô điều kiện) / 无条件的爱 (tình yêu vô điều kiện)
无
条
件
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无条件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.