无所作为
Bính âmwúsuǒzuòwéiHán-Việtvô sở tác viTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không làm nên trò trống gì; an phận thủ thường; chẳng làm được việc gì
Giải nghĩa & ví dụ
安于现状,不努力做出成绩
年轻人不应甘于平庸、无所作为。
niánqīngrén bù yīng gānyú píngyōng, wúsuǒzuòwéi.
Người trẻ không nên cam chịu tầm thường, chẳng làm nên trò trống gì.
Cụm thường gặp
甘于无所作为 (cam chịu chẳng làm gì) / 无所作为的一生 (một đời không thành tựu) / 不能无所作为 (không thể an phận vô vi)
无
所
作
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无所作为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.