Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无所事事

Bính âmwúsuǒshìshìHán-Việtvô sở sự sựTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

vô công rồi nghề; rảnh rỗi chẳng làm gì; ăn không ngồi rồi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 闲着什么事都不做

    他整天无所事事,把时间都浪费掉了。

    tā zhěngtiān wúsuǒshìshì, bǎ shíjiān dōu làngfèi diào le.

    Anh ta cả ngày vô công rồi nghề, lãng phí hết thời gian.

Cụm thường gặp

整天无所事事 (cả ngày vô công rồi nghề) / 无所事事的生活 (cuộc sống nhàn rỗi vô ích) / 闲得无所事事 (rảnh đến vô tích sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无所事事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.