Bỏ qua điều hướng
Từ điển

物品

Bính âmwùpǐnHán-Việtvật phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

vật phẩm, đồ vật, đồ dùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东西,物件

    请保管好自己的物品。

    qǐng bǎoguǎn hǎo zìjǐ de wùpǐn.

    Xin giữ gìn đồ vật của mình cho tốt.

Cụm thường gặp

私人物品 (vật dụng cá nhân) / 贵重物品 (đồ vật quý giá) / 整理物品 (sắp xếp đồ đạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 物品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.