Bỏ qua điều hướng
Từ điển

物力

Bính âmwùlìHán-Việtvật lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vật lực; nguồn lực vật chất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可供使用的物质资源

    这项工程耗费了大量的人力和物力。

    zhè xiàng gōngchéng hàofèi le dàliàng de rénlì hé wùlì.

    Công trình này tiêu tốn rất nhiều nhân lực và vật lực.

Cụm thường gặp

人力物力 (nhân lực vật lực) / 节省物力 (tiết kiệm vật lực) / 物力资源 (nguồn lực vật chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 物力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.