Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无话可说

Bính âmwúhuà-kěshuōHán-Việtvô thoại khả thuyếtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

không còn gì để nói; cứng họng; tâm phục khẩu phục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有话可以说了(表示无可辩解或极为佩服)

    事实摆在眼前,他被驳得无话可说。

    shìshí bǎi zài yǎnqián, tā bèi bó de wúhuà-kěshuō.

    Sự thật bày ra trước mắt, anh ta bị bác đến cứng họng.

Cụm thường gặp

让人无话可说 (khiến người ta cứng họng) / 对此无话可说 (không còn gì để nói) / 服气得无话可说 (tâm phục khẩu phục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无话可说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.