Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无不

Bính âmwúbùHán-Việtvô bấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

không ai không; đều; tất cả đều

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有一个不;全都

    听到这个好消息,在场的人无不欢欣鼓舞。

    tīngdào zhège hǎo xiāoxi, zàichǎng de rén wúbù huānxīn-gǔwǔ.

    Nghe tin vui này, những người có mặt không ai không phấn khởi.

Cụm thường gặp

无不称赞 (ai cũng khen ngợi) / 无不感动 (không ai không xúc động) / 无不惊叹 (đều kinh ngạc thán phục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无不. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.