温泉
Bính âmwēnquánHán-Việtôn tuyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
suối nước nóng
Giải nghĩa & ví dụ
水温较高、含有矿物质的泉水
冬天泡温泉是一种享受。
dōngtiān pào wēnquán shì yì zhǒng xiǎngshòu.
Mùa đông ngâm suối nước nóng là một sự tận hưởng.
Cụm thường gặp
泡温泉 (ngâm suối nước nóng) / 天然温泉 (suối nước nóng tự nhiên) / 温泉度假村 (khu nghỉ dưỡng suối nước nóng)
温
泉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 温泉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.