喷泉
Bính âmpēnquánHán-Việtphún tuyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đài phun nước, vòi phun nước
Giải nghĩa & ví dụ
由地下喷射出来的水流或人工造的喷水设施
广场中央的音乐喷泉吸引了许多游客。
guǎngchǎng zhōngyāng de yīnyuè pēnquán xīyǐn le xǔduō yóukè.
Đài phun nhạc nước giữa quảng trường thu hút rất nhiều du khách.
Cụm thường gặp
音乐喷泉 (đài phun nhạc nước) / 人工喷泉 (đài phun nhân tạo) / 喷泉广场 (quảng trường phun nước)
喷
泉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 喷泉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.