Bỏ qua điều hướng
Từ điển

源泉

Bính âmyuánquánHán-Việtnguyên tuyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nguồn; ngọn nguồn; cội nguồn (nghĩa bóng của sức mạnh, tri thức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水源;比喻力量、知识等的来源

    生活是艺术创作的源泉。

    shēnghuó shì yìshù chuàngzuò de yuánquán.

    Cuộc sống là nguồn cội của sáng tạo nghệ thuật.

Cụm thường gặp

力量的源泉 (nguồn sức mạnh) / 知识的源泉 (nguồn tri thức) / 生命的源泉 (nguồn sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 源泉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.