Bỏ qua điều hướng
Từ điển

稳定

Bính âmwěndìngHán-Việtổn địnhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

ổn định, vững vàng; làm cho ổn định, bình ổn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ổn định, vững vàng

    稳固安定,没有大的变动

    这里的物价比较稳定。

    zhèlǐ de wùjià bǐjiào wěndìng.

    Giá cả ở đây tương đối ổn định.

  1. làm cho ổn định, bình ổn

    使稳固安定

    政府努力稳定市场。

    zhèngfǔ nǔlì wěndìng shìchǎng.

    Chính phủ nỗ lực bình ổn thị trường.

Cụm thường gặp

稳定的工作 (công việc ổn định) / 保持稳定 (giữ ổn định) / 稳定物价 (bình ổn giá cả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 稳定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.