Bỏ qua điều hướng
Từ điển

安稳

Bính âmānwěnHán-Việtan ổnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vững vàng; yên ổn; (giấc ngủ) ngon lành; (tính người) chững chạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 平稳稳定;踏实安定

    孩子终于睡了个安稳觉。

    háizi zhōngyú shuì le gè ānwěn jiào.

    Đứa trẻ cuối cùng cũng ngủ được một giấc ngon lành.

Cụm thường gặp

站得安稳 (đứng vững) / 安稳日子 (ngày tháng yên ổn) / 睡得安稳 (ngủ ngon giấc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 安稳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.