Bỏ qua điều hướng
Từ điển

稳健

Bính âmwěnjiànHán-Việtổn kiệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vững vàng; ổn trọng; chắc chắn (bước đi, phong cách)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 稳而有力;稳重不冒进

    这家公司采取稳健的经营策略。

    zhè jiā gōngsī cǎiqǔ wěnjiàn de jīngyíng cèlüè.

    Công ty này áp dụng chiến lược kinh doanh vững vàng.

Cụm thường gặp

步伐稳健 (bước đi vững vàng) / 稳健经营 (kinh doanh ổn trọng) / 作风稳健 (tác phong chắc chắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 稳健. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.