稳妥
Bính âmwěntuǒHán-Việtổn thoảTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ổn thỏa; chắc chắn; thỏa đáng
Giải nghĩa & ví dụ
稳当可靠
这个方案比较稳妥,风险较小。
zhège fāng'àn bǐjiào wěntuǒ, fēngxiǎn jiào xiǎo.
Phương án này khá ổn thỏa, rủi ro thấp.
Cụm thường gặp
稳妥的办法 (cách làm ổn thỏa) / 处理稳妥 (xử lý thỏa đáng) / 求稳妥 (cầu chắc chắn)
稳
妥
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 稳妥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.