Bỏ qua điều hướng
Từ điển

稳妥

Bính âmwěntuǒHán-Việtổn thoảTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ổn thỏa; chắc chắn; thỏa đáng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 稳当可靠

    这个方案比较稳妥,风险较小。

    zhège fāng'àn bǐjiào wěntuǒ, fēngxiǎn jiào xiǎo.

    Phương án này khá ổn thỏa, rủi ro thấp.

Cụm thường gặp

稳妥的办法 (cách làm ổn thỏa) / 处理稳妥 (xử lý thỏa đáng) / 求稳妥 (cầu chắc chắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 稳妥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.