Bỏ qua điều hướng
Từ điển

妥当

Bính âmtuǒdàngHán-Việtthoả đươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thỏa đáng; thích đáng; ổn thỏa chu đáo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 稳妥适当;恰当合适

    他把每件事都安排得十分妥当。

    tā bǎ měi jiàn shì dōu ānpái de shífēn tuǒdàng.

    Anh ấy sắp xếp mọi việc đều hết sức chu đáo ổn thỏa.

Cụm thường gặp

安排妥当 (sắp xếp chu đáo) / 处理妥当 (xử lý ổn thỏa) / 妥当的办法 (cách làm thỏa đáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 妥当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.