温带
Bính âmwēndàiHán-Việtôn đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vùng ôn đới
Giải nghĩa & ví dụ
地球上位于热带和寒带之间、气候温和的地带
这种作物适合在温带地区种植。
zhè zhǒng zuòwù shìhé zài wēndài dìqū zhòngzhí.
Loại cây trồng này thích hợp canh tác ở vùng ôn đới.
Cụm thường gặp
温带气候 (khí hậu ôn đới) / 温带地区 (khu vực ôn đới) / 北温带 (ôn đới bắc)
温
带
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 温带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.