为期
Bính âmwéiqīHán-Việtvi kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
kéo dài (trong khoảng thời gian); lấy làm kỳ hạn
Giải nghĩa & ví dụ
从时间、期限的角度看;以某段时间为限。
这次培训为期一周。
zhè cì péixùn wéiqī yì zhōu.
Đợt tập huấn này kéo dài một tuần.
Cụm thường gặp
为期一周 (kéo dài một tuần) / 为期三天 (trong thời hạn ba ngày) / 为期不远 (không còn xa nữa)
为
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 为期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
为vi