Bỏ qua điều hướng
Từ điển

万无一失

Bính âmwànwú-yìshīHán-Việtvạn vô nhất thấtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

chắc chắn không mảy may sai sót; đảm bảo tuyệt đối, hết sức có phần thắng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 绝对不会出差错,非常有把握

    为了保证万无一失,他们反复检查了三遍。

    wèile bǎozhèng wànwúyìshī, tāmen fǎnfù jiǎnchá le sān biàn.

    Để đảm bảo không mảy may sai sót, họ đã kiểm tra đi kiểm tra lại ba lần.

Cụm thường gặp

确保万无一失 (đảm bảo không sai sót) / 做到万无一失 (làm đến mức chắc chắn) / 万无一失的计划 (kế hoạch vẹn toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 万无一失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.