晚期
Bính âmwǎnqīHán-Việtvãn kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giai đoạn cuối; thời kỳ muộn; (bệnh) giai đoạn cuối
Giải nghĩa & ví dụ
某一时期或过程的后段;(疾病)末期
病人已经是癌症晚期了。
bìngrén yǐjīng shì áizhèng wǎnqī le.
Bệnh nhân đã ở giai đoạn cuối của ung thư.
Cụm thường gặp
癌症晚期 (ung thư giai đoạn cuối) / 封建社会晚期 (hậu kỳ xã hội phong kiến) / 晚期阶段 (giai đoạn muộn)
晚
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晚期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
晚vãn