晚年
Bính âmwǎnniánHán-Việtvãn niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tuổi già; những năm cuối đời; vãn niên
Giải nghĩa & ví dụ
人年老的时期;一生的最后阶段
他晚年生活得十分安逸幸福。
tā wǎnnián shēnghuó de shífēn ānyì xìngfú.
Những năm cuối đời ông sống rất an nhàn hạnh phúc.
Cụm thường gặp
晚年生活 (cuộc sống tuổi già) / 安度晚年 (an hưởng tuổi già) / 幸福的晚年 (tuổi già hạnh phúc)
晚
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晚年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
晚vãn