Bỏ qua điều hướng
Từ điển

网民

Bính âmwǎngmínHán-Việtvõng dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cư dân mạng; người dùng internet

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经常使用互联网的人

    这条新闻引起了广大网民的热议。

    zhè tiáo xīnwén yǐnqǐ le guǎngdà wǎngmín de rèyì.

    Tin này gây ra cuộc bàn tán sôi nổi của đông đảo cư dân mạng.

Cụm thường gặp

广大网民 (đông đảo cư dân mạng) / 网民数量 (số lượng cư dân mạng) / 网民热议 (cư dân mạng bàn tán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 网民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.