往常
Bính âmwǎngchángHán-Việtvãng thườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thường ngày; lúc bình thường; như mọi khi
Giải nghĩa & ví dụ
过去经常的时候;平时
今天他起得比往常早。
jīntiān tā qǐ de bǐ wǎngcháng zǎo.
Hôm nay anh ấy dậy sớm hơn mọi khi.
Cụm thường gặp
和往常一样 (như thường lệ) / 不同于往常 (khác với mọi khi) / 往常的习惯 (thói quen thường ngày)
往
常
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 往常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
往vãng