Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外星人

Bính âmwàixīngrénHán-Việtngoại tinh nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người ngoài hành tinh; sinh vật ngoài Trái Đất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 假想中来自地球以外星球的智慧生命

    很多科幻电影都描写外星人入侵地球。

    hěn duō kēhuàn diànyǐng dōu miáoxiě wàixīngrén rùqīn dìqiú.

    Nhiều phim khoa học viễn tưởng đều mô tả người ngoài hành tinh xâm chiếm Trái Đất.

Cụm thường gặp

外星人入侵 (người ngoài hành tinh xâm lược) / 相信外星人 (tin vào người ngoài hành tinh) / 寻找外星人 (tìm kiếm người ngoài hành tinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外星人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.