Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外籍

Bính âmwàijíHán-Việtngoại tịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quốc tịch nước ngoài; ngoại tịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 外国的国籍;具有外国国籍的身份

    这所大学聘请了不少外籍教师。

    zhè suǒ dàxué pìnqǐng le bù shǎo wàijí jiàoshī.

    Trường đại học này đã mời khá nhiều giáo viên người nước ngoài.

Cụm thường gặp

外籍教师 (giáo viên nước ngoài) / 外籍员工 (nhân viên ngoại tịch) / 加入外籍 (nhập quốc tịch nước ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外籍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.