Bỏ qua điều hướng
Từ điển

书籍

Bính âmshūjíHán-Việtthư tịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sách vở; sách (nói chung)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 书的总称

    图书馆里收藏了大量书籍。

    túshūguǎn lǐ shōucáng le dàliàng shūjí.

    Thư viện lưu giữ một lượng lớn sách vở.

Cụm thường gặp

参考书籍 (sách tham khảo) / 珍贵书籍 (sách quý) / 电子书籍 (sách điện tử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 书籍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.