Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同类

tónglèiHán-Việtđồng loạiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

đồng loại, những thứ cùng loại; cùng loại (làm định ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. đồng loại, những thứ cùng loại

    同一种类的人或事物

    人类应该善待同类。

    rénlèi yīnggāi shàndài tónglèi.

    Con người nên đối xử tốt với đồng loại.

形

  1. cùng loại (làm định ngữ)

    属于同一类别的

    这两款是同类产品。

    zhè liǎng kuǎn shì tónglèi chǎnpǐn.

    Hai mẫu này là sản phẩm cùng loại.

Cụm thường gặp

同类产品 (sản phẩm cùng loại) / 同类事物 (sự vật cùng loại) / 残害同类 (tàn hại đồng loại)

Cách viết

同

类

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同类. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.