Bỏ qua điều hướng
Từ điển

类别

Bính âmlèibiéHán-Việtloại biệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

loại, chủng loại, hạng mục phân loại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据事物的性质、特点划分的种类

    图书馆的书按类别摆放得很整齐。

    túshūguǎn de shū àn lèibié bǎifàng de hěn zhěngqí.

    Sách trong thư viện được xếp theo từng loại rất ngăn nắp.

Cụm thường gặp

商品类别 (loại hàng hóa) / 划分类别 (phân chia loại) / 不同类别 (các loại khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 类别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.