Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人类

Bính âmrénlèiHán-Việtnhân loạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

loài người; nhân loại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的总称,区别于其他动物

    科技进步改变了人类的生活。

    kējì jìnbù gǎibiàn le rénlèi de shēnghuó.

    Tiến bộ khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của loài người.

Cụm thường gặp

人类社会 (xã hội loài người) / 人类历史 (lịch sử nhân loại) / 造福人类 (mưu cầu hạnh phúc cho nhân loại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人类. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.