同行
Bính âmtóngháng/tóngxíngHán-Việtđồng hàngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
người cùng ngành nghề, đồng nghiệp cùng nghề (tóngháng); đi cùng, cùng đi (tóngxíng)
Nghĩa theo từ loại
名
người cùng ngành nghề, đồng nghiệp cùng nghề (đọc tóngháng)
从事同一行业的人
他们两个是同行。
tāmen liǎng gè shì tóngháng.
Hai người họ cùng làm một nghề.
动
đi cùng, cùng đi (đọc tóngxíng, âm Hán-Việt: đồng hành)
一同行走或前往
我们一路同行。
wǒmen yílù tóngxíng.
Chúng tôi đi cùng nhau suốt chặng đường.
Cụm thường gặp
业界同行 (đồng nghiệp trong ngành) / 结伴同行 (kết bạn cùng đi) / 同行相争 (người cùng nghề cạnh tranh)
同
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 同行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
同đồng