Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同行

Bính âmtóngháng/tóngxíngHán-Việtđồng hàngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

người cùng ngành nghề, đồng nghiệp cùng nghề (tóngháng); đi cùng, cùng đi (tóngxíng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. người cùng ngành nghề, đồng nghiệp cùng nghề (đọc tóngháng)

    从事同一行业的人

    他们两个是同行。

    tāmen liǎng gè shì tóngháng.

    Hai người họ cùng làm một nghề.

  1. đi cùng, cùng đi (đọc tóngxíng, âm Hán-Việt: đồng hành)

    一同行走或前往

    我们一路同行。

    wǒmen yílù tóngxíng.

    Chúng tôi đi cùng nhau suốt chặng đường.

Cụm thường gặp

业界同行 (đồng nghiệp trong ngành) / 结伴同行 (kết bạn cùng đi) / 同行相争 (người cùng nghề cạnh tranh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.