Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通告

Bính âmtōnggàoHán-Việtthông cáoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thông báo, thông tri rộng rãi (cho công chúng); bản thông cáo, thông báo (dán/công bố công khai)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thông báo, thông tri rộng rãi (cho công chúng)

    普遍地通知、告知大众

    学校通告全体师生按时参加集会。

    xuéxiào tōnggào quántǐ shīshēng ànshí cānjiā jíhuì.

    Nhà trường thông báo toàn thể thầy trò tham dự buổi họp đúng giờ.

  1. bản thông cáo, thông báo (dán/công bố công khai)

    向公众普遍通知的文告

    门口贴着一张停电通告。

    ménkǒu tiē zhe yì zhāng tíngdiàn tōnggào.

    Trước cửa dán một tờ thông báo cắt điện.

Cụm thường gặp

发布通告 (ra thông cáo) / 一则通告 (một bản thông báo) / 张贴通告 (dán thông báo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.