Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通风

Bính âmtōngfēngHán-Việtthông phongTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thông gió, thoáng khí; tiết lộ tin tức, mật báo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thông gió, thoáng khí

    使空气流通

    这个房间通风很好。

    zhège fángjiān tōngfēng hěn hǎo.

    Căn phòng này thông gió rất tốt.

  2. tiết lộ tin tức, mật báo

    透露消息

    有人给他通风报信。

    yǒurén gěi tā tōngfēng bàoxìn.

    Có người mật báo tin cho anh ta.

Cụm thường gặp

开窗通风 (mở cửa thông gió) / 通风设备 (thiết bị thông gió) / 通风报信 (báo tin mật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通风. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.