Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同步

Bính âmtóngbùHán-Việtđồng bộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đồng bộ; tiến hành đồng thời, khớp nhịp với nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同时进行;使多方保持一致、协调

    手机上的照片会自动同步到云端。

    shǒujī shàng de zhàopiàn huì zìdòng tóngbù dào yúnduān.

    Ảnh trên điện thoại sẽ tự động đồng bộ lên đám mây.

Cụm thường gặp

数据同步 (đồng bộ dữ liệu) / 同步进行 (tiến hành song song) / 同步更新 (cập nhật đồng thời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.