Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体制

Bính âmtǐzhìHán-Việtthể chếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thể chế; cơ chế, hệ thống tổ chức và quản lý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家、组织的机构设置和管理制度

    教育体制的改革势在必行。

    jiàoyù tǐzhì de gǎigé shì zài bì xíng.

    Cải cách thể chế giáo dục là điều tất yếu.

Cụm thường gặp

政治体制 (thể chế chính trị) / 体制改革 (cải cách thể chế) / 经济体制 (thể chế kinh tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.