停放
Bính âmtíngfàngHán-Việtđình phóngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đỗ, để, đặt (xe cộ ở một chỗ)
Giải nghĩa & ví dụ
把车辆等停留、放置在某处
门口不准停放车辆。
ménkǒu bùzhǔn tíngfàng chēliàng.
Không được để xe trước cửa.
Cụm thường gặp
停放汽车 (đỗ ô tô) / 停放整齐 (để ngay ngắn) / 禁止停放 (cấm đỗ)
停
放
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 停放. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
停đình