体能
Bính âmtǐnéngHán-Việtthể năngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thể lực; sức bền cơ thể; năng lực vận động
Giải nghĩa & ví dụ
人体各器官系统的机能在运动中表现出来的能力
运动员每天都要进行体能训练。
yùndòngyuán měitiān dōu yào jìnxíng tǐnéng xùnliàn.
Vận động viên ngày nào cũng phải rèn luyện thể lực.
Cụm thường gặp
体能训练 (rèn luyện thể lực) / 体能测试 (kiểm tra thể lực) / 消耗体能 (tiêu hao thể lực)
体
能
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 体能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
体thể