Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提交

Bính âmtíjiāoHán-Việtđề giaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nộp, đệ trình, trình lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把需要解决的问题交给有关部门或会议讨论处理

    请把作业提交给老师。

    qǐng bǎ zuòyè tíjiāo gěi lǎoshī.

    Hãy nộp bài tập cho thầy giáo.

Cụm thường gặp

提交报告 (nộp báo cáo) / 提交申请 (nộp đơn xin) / 提交材料 (nộp hồ sơ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.