提交
Bính âmtíjiāoHán-Việtđề giaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nộp, đệ trình, trình lên
Giải nghĩa & ví dụ
把需要解决的问题交给有关部门或会议讨论处理
请把作业提交给老师。
qǐng bǎ zuòyè tíjiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho thầy giáo.
Cụm thường gặp
提交报告 (nộp báo cáo) / 提交申请 (nộp đơn xin) / 提交材料 (nộp hồ sơ)
提
交
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.