Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提及

Bính âmtíjíHán-Việtđề cậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhắc đến; đề cập tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说到;谈到

    他在报告中多次提及这个问题。

    tā zài bàogào zhōng duō cì tíjí zhège wèntí.

    Ông ấy nhiều lần nhắc đến vấn đề này trong báo cáo.

Cụm thường gặp

未曾提及 (chưa từng nhắc đến) / 顺便提及 (nhân tiện đề cập) / 有所提及 (có nhắc tới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.