天经地义
Bính âmtiānjīng-dìyìHán-Việtthiên kinh địa nghĩaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
lẽ đương nhiên; đạo lý tất yếu không thể thay đổi hay bàn cãi
Giải nghĩa & ví dụ
指绝对正确、不容置疑的道理
子女赡养父母是天经地义的事。
zǐnǚ shànyǎng fùmǔ shì tiānjīng-dìyì de shì.
Con cái phụng dưỡng cha mẹ là chuyện đương nhiên.
Cụm thường gặp
天经地义的事 (chuyện đương nhiên) / 视为天经地义 (coi là lẽ tất nhiên) / 天经地义的道理 (đạo lý hiển nhiên)
天
经
地
义
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天经地义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên