Bỏ qua điều hướng
Từ điển

太极

Bính âmtàijíHán-Việtthái cựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

Thái cực quyền (môn võ thuật dưỡng sinh); Thái cực (khái niệm triết học, gốc của vạn vật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. Thái cực quyền (môn võ thuật dưỡng sinh)

    太极拳的简称,一种传统武术。

    每天早上公园里都有人打太极。

    měitiān zǎoshang gōngyuán lǐ dōu yǒu rén dǎ tàijí.

    Sáng nào trong công viên cũng có người tập Thái cực quyền.

  2. Thái cực (khái niệm triết học, gốc của vạn vật)

    中国哲学中指派生万物的本原。

    古人认为太极生两仪。

    gǔrén rènwéi tàijí shēng liǎngyí.

    Người xưa cho rằng Thái cực sinh ra lưỡng nghi.

Cụm thường gặp

打太极 (tập Thái cực; thoái thác) / 太极拳 (Thái cực quyền) / 太极图 (đồ hình Thái cực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 太极. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.