太空
Bính âmtàikōngHán-Việtthái khôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
vũ trụ; không gian bên ngoài trái đất
Giải nghĩa & ví dụ
地球大气层以外的宇宙空间
宇航员在太空中工作了半年。
yǔhángyuán zài tàikōng zhōng gōngzuò le bàn nián.
Phi hành gia đã làm việc trong vũ trụ nửa năm.
Cụm thường gặp
太空探索 (thám hiểm vũ trụ) / 太空站 (trạm vũ trụ) / 进入太空 (tiến vào vũ trụ)
太
空
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 太空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
太thái