Bỏ qua điều hướng
Từ điển

太平

Bính âmtàipíngHán-Việtthái bìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thái bình; yên ổn, không loạn lạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 社会安定,没有战乱或灾祸。

    百姓都盼着过上太平日子。

    bǎixìng dōu pànzhe guò shàng tàipíng rìzi.

    Dân chúng ai cũng mong được sống những ngày thái bình.

Cụm thường gặp

天下太平 (thiên hạ thái bình) / 太平盛世 (thời thịnh trị thái bình) / 太平日子 (những ngày yên ổn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 太平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.