Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老太太

Bính âmlǎotàitaiHán-Việtlão thái tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bà lão, bà cụ (cách gọi phụ nữ già)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对年老妇女的称呼

    那位老太太热心地给我们指了路。

    nà wèi lǎotàitai rèxīn de gěi wǒmen zhǐ le lù.

    Bà cụ đó nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.

Cụm thường gặp

隔壁老太太 (bà lão hàng xóm) / 慈祥的老太太 (bà lão hiền từ) / 一位老太太 (một bà lão)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老太太. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.