老太太
Bính âmlǎotàitaiHán-Việtlão thái tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bà lão, bà cụ (cách gọi phụ nữ già)
Giải nghĩa & ví dụ
对年老妇女的称呼
那位老太太热心地给我们指了路。
nà wèi lǎotàitai rèxīn de gěi wǒmen zhǐ le lù.
Bà cụ đó nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.
Cụm thường gặp
隔壁老太太 (bà lão hàng xóm) / 慈祥的老太太 (bà lão hiền từ) / 一位老太太 (một bà lão)
老
太
太
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 老太太. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.