Bỏ qua điều hướng
Từ điển

随机

Bính âmsuíjīHán-Việttuỳ cơTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

ngẫu nhiên; không xác định trước; tùy theo tình huống; linh hoạt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngẫu nhiên; không xác định trước

    不确定的,按概率偶然发生的。

    抽奖号码是随机产生的。

    chōujiǎng hàomǎ shì suíjī chǎnshēng de.

    Số trúng thưởng được tạo ra một cách ngẫu nhiên.

  1. tùy theo tình huống; linh hoạt

    根据当时的情况灵活地。

    导游会随机调整行程。

    dǎoyóu huì suíjī tiáozhěng xíngchéng.

    Hướng dẫn viên sẽ tùy tình hình mà điều chỉnh lịch trình.

Cụm thường gặp

随机抽取 (bốc ngẫu nhiên) / 随机应变 (tùy cơ ứng biến) / 随机分组 (chia nhóm ngẫu nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 随机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.