Bỏ qua điều hướng
Từ điển

算计

Bính âmsuànjìHán-Việttoán kếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tính toán; nhẩm tính; dự liệu; mưu tính hại người; gài bẫy, ám toán

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tính toán; nhẩm tính; dự liệu

    计算;估量、盘算

    他心里算计着这个月的开销。

    tā xīnlǐ suànjìzhe zhège yuè de kāixiāo.

    Anh ấy nhẩm tính khoản chi tiêu của tháng này.

  2. mưu tính hại người; gài bẫy, ám toán

    暗中谋划损害别人

    他没想到自己被人算计了。

    tā méi xiǎngdào zìjǐ bèi rén suànjìle.

    Anh ta không ngờ mình bị người khác gài bẫy.

Cụm thường gặp

算计成本 (tính toán chi phí) / 算计别人 (mưu hại người khác) / 被人算计 (bị người ta gài bẫy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 算计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.