顺势
Bính âmshùnshìHán-Việtthuận thếTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
thuận đà; nhân theo tình thế; theo trớn (làm việc gì)
Giải nghĩa & ví dụ
顺着趋势或动作的势头
对方一松手,他顺势把球抢了过来。
duìfāng yì sōngshǒu, tā shùnshì bǎ qiú qiǎng le guòlái.
Đối phương vừa buông tay, anh ấy thuận đà cướp luôn bóng.
Cụm thường gặp
顺势而为 (thuận thế mà làm) / 顺势推广 (nhân đà quảng bá) / 顺势倒下 (theo đà ngã xuống)
顺
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顺势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
顺thuận