Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺路

Bính âmshùnlùHán-Việtthuận lộTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

nhân tiện trên đường đi; tiện đường (làm thêm việc gì); thuận đường; không phải đi vòng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhân tiện trên đường đi; tiện đường (làm thêm việc gì)

    顺着所走的路,顺便做某事

    下班回家,我顺路把包裹取了。

    xiàbān huíjiā, wǒ shùnlù bǎ bāoguǒ qǔ le.

    Tan làm về nhà, tôi tiện đường lấy luôn bưu kiện.

  1. thuận đường; không phải đi vòng

    所走的路方便,不绕远

    你去那儿正好顺路,帮我带一下吧。

    nǐ qù nàr zhènghǎo shùnlù, bāng wǒ dài yíxià ba.

    Cậu đến đó vừa hay thuận đường, mang giúp tớ một chút nhé.

Cụm thường gặp

顺路捎个人 (tiện đường cho đi nhờ) / 顺路买菜 (tiện đường mua rau) / 顺路的地方 (chỗ tiện đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.